Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ victoria cross là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 188 kết quả phù hợp.


Advertisement

victoria-cross

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* danh từ
  (Victoria Cross) <vt> VC Anh dũng bội tinh Victoria (phần thưởng <qsự> cao nhất về lòng dũng cảm)

Xem thêm »
Advertisement

victoria /vik'tɔ:riə/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  xe ngựa bốn bánh mui trần
  chim bồ câu victoria
  (thực vật học) cây súng Nam Mỹ ((cũng) victoria lily)

Xem thêm »

cross /krɔs/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  cây thánh giá; dấu chữ thập (làm bằng tay phải để cầu khẩn hoặc tỏ vẻ thành kính đối với Chúa); đài thập ác (đài kỷ niệm trên có chữ thập)
  đạo Cơ đốc
to follow the cross → theo đạo Cơ đốc
  dấu chữ thập, hình chữ thập
to make a cross → đánh dấu chữ thập
  dấu gạch ngang ở chữ cái (như ở chữ đ, t)
  nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan
to bear one's cross → chịu đựng đau khổ
  bội tính
the Military Cross → bội tinh chiến công
  sự tạp giao; vật lai giống
a mule is a cross between a horse and an ass → la là vật lai giống giữa ngựa và lừa
  sự pha tạp
  (từ lóng) sự gian lận, sự lừa đảo, sự ăn cắp
'expamle'>the Cross
  cây thánh giá của Đức Chúa
the Cross of the Legion of Honour
  Bắc đẩu bội tinh hạng năm
the Red Cross
  hội chữ thập đỏ
to make one's cross
  đánh dấu chữ thập thay cho chữ ký (đối với người không biết viết)

tính từ


  chéo nhau, vắt ngang
=cross lines → đường chéo nhau
  (thông tục) bực mình, cáu, gắt
to be cross with someone → cáu với ai
  đối, trái ngược, ngược lại
two cross winds → hai luồng giá trái ngược
  lai, lai giống
a cross breed → giống lai
  (từ lóng) bất lương, man trá; kiếm được bằng những thủ đoạn bất lương
'expamle'>as cross as two sticks
  tức điên lên

ngoại động từ


  qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì...) đi ngang qua
=to cross the sea → vượt biên
  gạch ngang, gạch chéo, xoá
to cross a cheque → gạch chéo tờ séc
  đặt chéo nhau, bắt chéo
to cross one's legs → bắt chéo chân
  gặp mặt, cham mặt (một người ở ngoài đường)
  cưỡi (ngựa)
  viết đè lên (một chữ, một trang đã viết)
  cản trở, gây trở ngại
to cross someone → cản trở ai
to cross a plan → gây trở ngại cho một kế hoạch
  tạp giao, lai giống (động vật)
to cross a horse with an ass → lai giống ngựa với lừa

nội động từ


  vượt qua, đi qua
  gặp nhau, giao nhau, chéo ngang, chéo nhau
the two roads cross → hai con đường gặp nhau
to cross off (out)
  gạch đi, xoá đi
to cross over
  đi qua, vượt qua, vượt, ngang qua
  tạp giao, lai giống
to cross oneself
  (tôn giáo) làm dấu chữ thập
to cross one's fingers; to keep one's fingers crossed
  móc ngón tay vào nhau để cầu may
  làm dấu thánh giá
to cross one's mind
  chợt nảy ra trong óc
to cross someone's hand with a piece of money
  cho người nào tiền, thưởng tiền người nào
to cross someone's path
  gặp ai
  ngáng trở kế hoạch của ai
to cross the Styx
  (xem) Styx
to cross swords
  (xem) sword

@cross
  (Tech) giao chéo, hỗ tương [d]; giao thoa [d]; vượt qua[d]; vượt qua [đ]; chéo, hỗ tương [tt]; ngang [tt]

@cross
  sự chéo nhau, sư giao nhau

Xem thêm »
Advertisement

across /ə'krɔs/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* phó từ
  qua, ngang, ngang qua
a bird is flying across → một con chim đang bay ngang qua
  bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập
to stand with legs across → đứng chéo khoeo
with arms across → khoanh tay
* giới từ
  qua, ngang, ngang qua
across the fields → ngang qua cánh đồng
  ở bên kia, ở phía bên kia
the hotel is across the river → khách sạn ở bên kia sông
to come across
  (xem) come
to get across somebody
  cãi nhau với ai
to turn across
  (xem) trun
to put it across somebody
  (từ lóng) trả thù ai
  đánh lừa ai
  trừng phạt ai, sửa cho ai một trận

@across
  ngang, qua

Xem thêm »

Across-the-board tariff changes

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Econ) Thay đổi thuế quan đồng loạt.
+ Một tình huống khi tất cả thuế quan của một nước được tăng hoặc giảm theo tỷ lệ phần trăm ngang bằng.

Xem thêm »
Advertisement

auto-cross

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* danh từ
  cuộc đua xe hơi xuyên đất nước

Xem thêm »

backcross

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* ngoại động từ
  (sinh học) lai ngược (giao phối một con lai với bố hoặc mẹ)
* danh từ
  (động vật) con vật lai ngược

Xem thêm »
Advertisement

backcross

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* ngoại động từ
  (sinh học) lai ngược (giao phối một con lai với bố hoặc mẹ)
* danh từ
  (động vật) con vật lai ngược

Xem thêm »

christ-cross

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* danh từ
  dấu thánh giá; dấu thập ác

Xem thêm »
Advertisement

criss-cross /'kriskrɔs/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  đường chéo; dấu chéo

tính từ


  chéo nhau, đan chéo nhau, bắt chéo nhau
  (thông tục) cáu kỉnh, quàu quạu, hay gắt gỏng
* phó từ
  chéo nhau, bắt chéo nhau
  lung tung cả, quàng xiên cả
everything went criss cross → mọi việc đều lung tung cả

động từ


  đi chéo, đi chữ chi
  đặt chéo, bắt chéo; chéo nhau

@criss cross
  chéo nhau, ngang dọc

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152702

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 322711

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95922675

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80622654

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1222636

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90322634

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762405

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372399

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96722511

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 522502

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…