Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ very good là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 150 kết quả phù hợp.


Advertisement

very good

Phát âm

Xem phát âm very good »

Ý nghĩa

* tính từ
  <vt> vg rất tốt

Xem thêm very good »
Advertisement

very /'veri/

Phát âm

Xem phát âm very »

Ý nghĩa

tính từ


  thực, thực sự
in very deed → thực ra
  chính, ngay
in this very room → ở chính phòng này
he is the very man we want → anh ta chính là người chúng ta cần
in the very middle → vào chính giữa
on that very day → ngay ngày ấy
  chỉ
I tremble at the very thought → chỉ nghĩ đến là là tôi đã rùng mình
* phó từ
  rất, lắm, hơn hết
very beautiful → rất đẹp
of the very best quality → phẩm chất tốt hơn hết
at the very latest → chậm lắm là, chậm nhất là
very much better → tốt hơn nhiều lắm
the question has been very much disputed → vấn đề đã bàn cãi nhiều lắm
  chính, đúng, ngay
on the very same day → ngay cùng ngày; cùng đúng ngày đó
I bought it with my very own money → tôi mua cái đó bằng chính tiền riêng của tôi

Xem thêm very »

good /gud/

Phát âm

Xem phát âm good »

Ý nghĩa

tính từ

better, best
  tốt, hay, tuyệt
very good → rất tốt'expamle'>, rất hay, tuyệt
=a good friend → một người bạn tốt
good men and true → những người tốt bụng và chân thật
good conduct → hạnh kiểm tốt
a good story → một câu chuyện hay
good wine → rượu ngon
good soil → đất tốt, đất màu mỡ
a person of good family → một người xuất thân gia đình khá giả
good to eat → ngon, ăn được
  tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan
to be good to someone → tốt bụng với ai, tử tế với ai
how good of your → anh tử tế quá'expamle'>
=good boy → đứa bé ngoan
  tươi (cá)
fish does not keep good in hot days → cá không giữ được tươi vào những ngày nóng bức
  tốt lành, trong lành, lành; có lợi
doing exercies is good for the health → tập thể dục có lợi cho sức khoẻ
  cừ, giỏi, đảm đang, được việc
a good teacher → giáo viên dạy giỏi
a good worker → công nhân lành nghề, công nhân khéo
a good wife → người vợ đảm đang
  vui vẻ, dễ chịu, thoải mái
good news → tin mừng, tin vui, tin lành
'expamle'>to have a good time
  được hưởng một thời gian vui thích
=a good joke → câu nói đùa vui nhộn
  hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thân
to give somebody a good beating → đánh một trận nên thân
  đúng, phải
it is good to help others → giúp mọi người là phải
good good → được được'expamle'>, phải đấy
  tin cậy được; an toàn, chắc chắn; có giá trị
=good debts → món nợ chắc chắn sẽ trả
a good reason → lý do tin được, lý do chính đáng
  khoẻ, khoẻ mạnh, đủ sức
to be good for a ten mile walk → đủ sức đi bộ mười dặm
I feel good → (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tôi cảm thấy khoẻ
  thân, nhà (dùng trong câu gọi)
don't do it, my good friend →(mỉa mai) đừng làm thế ông bạn ơi'expamle'>
=how's your good man? → ông nhà có khoẻ không (thưa) bà?
how's your good lady? → bà nhà có khoẻ không ông?
  khá nhiều, khá lớn, khá xa
a good deal of money → khá nhiều tiền
a good many people → khá nhiều người
we've come a good long way → chúng tôi đã từ khá xa tới đây
  ít nhất là
we've waited for your for a good hour → chúng tôi đợi anh ít nhất là một tiếng rồi
'expamle'>as good as
  hầu như, coi như, gần như
=as good as dead → hầu như chết rồi
the problem is as good as settled → vấn đề coi như đã được giải quyết
to be as good as one's word → giữ lời hứa
'expamle'>to do a good turn to
  giúp đỡ (ai)
[as] good as pie
  rất tốt, rất ngoan
[as] good as wheat
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất tốt, rất xứng đáng, rất thích hợp
good day
  chào (trong ngày); tạm biệt nhé
good morning
  chào (buổi sáng)
good afternoon
  chào (buổi chiều)
good evening
  chào (buổi tối)
good night
  chúc ngủ ngon, tạm biệt nhé
good luck
  chúc may mắn
good money
  (thông tục) lương cao
to have a good mind to do something
  có ý muốn làm cái gì
in good spirits
  vui vẻ, phấn khởi, phấn chấn
to make good
  thực hiện; giữ (lời hứa)
to make good one's promise
  giữ lời hứa, làm đúng như lời hứa
  bù đắp lại; gỡ lại, đền, thay; sửa chữa
=to make good one's losses → bù lại những cái đã mất
to make good the casualties → (quân sự) bổ sung cho số quân bị chết
  xác nhận, chứng thực
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm ăn phát đạt, thành công, tiến bộ
to make good in a short time → phất trong một thời gian ngắn (nhà buôn)
to make good at school → học tập tiến bộ ở trường (học sinh)
'expamle'>to stand good
  vẫn còn giá trị; vẫn đúng
to take something in good part
  (xem) part
that's a good one (un)
  (từ lóng) nói dối nghe được đấy nói láo nghe được đấy
the good people
  các vị tiên

danh từ


  điều thiện, điều tốt, điều lành
=to do good → làm việc thiện, làm phúc
to return good for evil → lấy ân báo oán
  lợi, lợi ích
to be some good to → có lợi phần nào cho
to work for the good of the people → làm việc vì lợi ích của nhân dân
to do more harm than good → làm hại nhiều hơn lợi
it will do you good to do physical exercises in the morning → tập thể dục buổi sáng có lợi cho anh
what good is it? → điều ấy có lợi gì?
  điều đáng mong muốn, vật đáng mong muốn
  những người tốt, những người có đạo đức
'expamle'>to be up to no good; to be after no good
  đang rắp tâm dở trò ma mãnh gì
to come to good
  không đi đến đâu, không đạt kết quả gì, không làm nên trò trống gì
for good [and all]
  mãi mãi, vĩnh viễn
=to stay here for good [and all] → ở lại đây mãi mãi
to be gone for good → đi mãi mãi không bao giờ trở lại
to refuse for good [and all] → nhất định từ chối, khăng khăng từ chối
'expamle'>to the good
  được lâi, được lời
=to be 100dd to the good → được lời 100dd
it's all to the good → càng hay, càng lời, càng tốt

@good
  tốt

Xem thêm good »
Advertisement

anti-slavery /'ænti'sleivəri/

Phát âm

Xem phát âm anti-slavery »

Ý nghĩa

danh từ


  sự chống chế độ nô lệ

Xem thêm anti-slavery »

automatic recovery program

Phát âm

Xem phát âm automatic recovery program »

Ý nghĩa

  (Tech) chương trình khôi phục tự động

Xem thêm automatic recovery program »
Advertisement

Bad money drive out good

Phát âm

Xem phát âm Bad money drive out good »

Ý nghĩa

  (Econ) Đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt.
+ Xem GRESHAM'S LAW.

Xem thêm Bad money drive out good »

bravery /'breivəri/

Phát âm

Xem phát âm bravery »

Ý nghĩa

danh từ


  tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm
  sự lộng lẫy, sự ăn mặc sang trọng; vẻ hào hoa phong nhã

Xem thêm bravery »
Advertisement

Capital goods

Phát âm

Xem phát âm Capital goods »

Ý nghĩa

  (Econ) Tư liệu sản xuất, hàng tư liệu sản xuất.
+ Xem CAPITAL.

Xem thêm Capital goods »

case-goods

Phát âm

Xem phát âm case-goods »

Ý nghĩa

* danh từ
  hàng đóng hộp (rượu, bia)

Xem thêm case-goods »
Advertisement

Club good

Phát âm

Xem phát âm Club good »

Ý nghĩa

  (Econ) Hàng hoá club; Hàng hoá bán công cộng.
+ Một dạng trung gian giữa HÀNG HOÁ CÔNG CỘNG thuần tuý và hàng hoá tư nhân (Xem CLUBS, THEORY OF)

Xem thêm Club good »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152773

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 323184

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95923151

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80623134

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1223108

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90323108

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16762463

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35372461

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96722985

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 522979

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…