ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ union

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng union


union /'ju:njən/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp
the union of several co operatives → sự hợp nhất của nhiều hợp tác xã
a union by treaty → sự liên kết bằng hiệp ước
  sự nhất trí, sự cộng đồng, sự đoàn kết, sự hoà hợp
union is strength → đoàn kết là sức mạnh
the union of the nation → sự đoàn kết của dân tộc
  hiệp hội, liên hiệp; đồng minh; liên bang
the Soviet Union → Liên bang Xô viết
the Union → nước Mỹ
  sự kết hôn, hôn nhân
a happy union → một cuộc hôn nhân hạnh phúc
  nhà tế bần
to go into the union (Union house) → ra ở nhà tế bần
  (the Union) câu lạc bộ và hội tranh luận (ở một vài trường đại học); trụ sở của hội tranh luận
  thùng (để) lắng bia
  vải sợi pha lanh; vải sợi pha tơ
  (kỹ thuật) Răcco, ống nối

@union
  hợp
  u. of sets hợp nhất của các tập hợp
  u. of spheres (tô pô) bó hình cầu
  direct u. (đại số) hợp trực tiếp

Tin tức liên quan

 Indian workers clash with fashion bosses as union activity rises
world 27/03/2021

Indian workers clash with fashion bosses as union activity rises

world | 120856151

Increasing number of workers in the south Indian garment hub have been suspended or dismissed within days of joining unions.

 Time over money? German union champions 28-hour work week
business 27/03/2021

Time over money? German union champions 28-hour work week

business | 120866150

Tens of thousands of German workers downed tools again on Thursday as the country's largest union stepped up its battle for the right to a 28-hour week.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…