ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ uninterested

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng uninterested


uninterested /'ʌn'intristid/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không quan tâm, không chú ý, không để ý
  vô tư, không cầu lợi

Tin tức liên quan

 Young Vietnamese uninterested in manufacturing jobs: survey
business 01/05/2021

Young Vietnamese uninterested in manufacturing jobs: survey

data-speaks | 197456126

Young people’s lack of interest in manufacturing jobs has led to a manpower shortage in the sector, a survey has found.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…