ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unimpressed

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unimpressed


unimpressed /'ʌnim'prest/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không đúc (huy chương)
  không có dấu
  (nghĩa bóng) không cảm động, không xúc động

Tin tức liên quan

 Vietnamese netizens unimpressed with foreign ao dai ‘innovations’
life 21/03/2021

Vietnamese netizens unimpressed with foreign ao dai ‘innovations’

style | 32466175

The recent furor among Vietnamese netizens over a Grammy-winning singer’s use of ao dai sans its trousers has several precedents.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…