ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ uniforms

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng uniforms


uniform /'ju:nifɔ:m/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  đồng dạng, cùng một kiểu, giống nhau
of uniform length → cùng một chiều dài như nhau
  không thay đổi, không biến hoá, đều
to keep at a uniform temperature → giữ ở một nhiệt độ không đổi
uniform movement → chuyển động đều

danh từ


  đồng phục; (quân) quân phục

ngoại động từ


  (quân sự) mặc quân phục

@uniform
  đều

Các câu ví dụ:

1. There were loud cheers as the two Koreas, numbering about 1,000 athletes, marched together into the stadium in pristine white and blue uniforms.


2. Specific regulations will govern how drivers treat passengers, public price lists displayed on vehicles, and uniforms.


3. All of the almost 3,000 athletes competing at the upcoming Pyeongchang Winter Olympics are set to get perks including the latest $930 Samsung smartphones, top of the range new equipment to take home and sleek Nike uniforms.


4. Meanwhile, the joint women's hockey team will wear uniforms made by a Finnish company instead of official sponsor Nike, because of concerns about the U.


Xem tất cả câu ví dụ về uniform /'ju:nifɔ:m/

Tin tức liên quan

 No Samsung phones, Nike uniforms for N.Koreans? Sanctions cloud Olympic perks
world 01/05/2021

No Samsung phones, Nike uniforms for N.Koreans? Sanctions cloud Olympic perks

world | 197546153

For months, South Korea has sought North Korea's participation in the hopes it will ease tensions and prevent violent incidents.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…