ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unicorns

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unicorns


unicorn /'ju:nikɔ:n/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  (thần thoại,thần học) con kỳ lân
  (động vật học) kỳ lân biển ((cũng) unicorn fish; unicorn whale; sea unicorn)

Các câu ví dụ:

1. The debut is fueling debate on Wall Street over whether the outcome of the most anticipated listing since Facebook Inc would weigh on other Silicon Valley unicorns.


2. Let's dive in, splash around and unleash your own sexinesss! Music: Pop/Dance Included accessories: Suncream, unicorns Floaty, Pink Balloons Dress code: As colorful as possible Age: Over 18 Ticket: VND300.


Xem tất cả câu ví dụ về unicorn /'ju:nikɔ:n/

Tin tức liên quan

 Vietnam eyes 10 tech unicorns by 2030
business 29/03/2021

Vietnam eyes 10 tech unicorns by 2030

economy | 150276163

Vietnam wants to have five billion-dollar tech firms by 2025 and 10 by 2030 as part of its plans for the Industry 4.0 adoption.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…