ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unicorn

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unicorn


unicorn /'ju:nikɔ:n/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  (thần thoại,thần học) con kỳ lân
  (động vật học) kỳ lân biển ((cũng) unicorn fish; unicorn whale; sea unicorn)

Các câu ví dụ:

1. The payment company was listed as a unicorn in the recent "e-Conomy SEA 2020" report by Google and its partners, alongside well known firms like Indonesia’s ride-hailing firm Gojek and Singapore’s e-commerce platform Lazada.


2. Look for a great day with cool people and music? Jump in the unicorn Pool Party at J.


Xem tất cả câu ví dụ về unicorn /'ju:nikɔ:n/

Tin tức liên quan

 Momenta, China
world 17/03/2021

Momenta, China's first autonomous driving unicorn company

world | 80961054

Momenta, a China-based autonomous driving company, announced Thursday that it has secured a new round of funding at a valuation north of $1 billion.

 Unicorn Pool Party
travel-life 21/03/2021

Unicorn Pool Party

what-s-on | 25596154

Pool, food vendors, groovy music, and unicorn

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…