ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unheralded

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unheralded


unheralded /'ʌn'herəldid/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không báo trước

Các câu ví dụ:

1. Vichai bought the unheralded central England side in 2010 and went on to stun the soccer world by beating odds of 5,000/1 to win the Premier League title in 2016 in what amounted to a sporting fairy tale.


Xem tất cả câu ví dụ về unheralded /'ʌn'herəldid/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…