ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unhappiness

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unhappiness


unhappiness /ʌn'hæpinis/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  tình trạng khổ sở, tình trạng khốn khó
  sự không may, sự bất hạnh; vận rủi

Các câu ví dụ:

1. " Phuc expressed his unhappiness at talks he held with Lee on the sidelines of the 34th ASEAN Summit in Bangkok, Thailand, on Saturday.


Xem tất cả câu ví dụ về unhappiness /ʌn'hæpinis/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…