ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unforgettable

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unforgettable

unforgettable /'ʌnfə'getəbl/

Phát âm

Ý nghĩa

tính từ

  không thể quên được

Các câu ví dụ:

1. At noon, I ended my Ban Gioc adventure to head back to Nguom Ngao Cave, the most famous limestone grotto in Cao Bang and an unforgettable attraction for many tourists.

2. If you come to Dublin Gate Pub this Saturday, don’t forget to wear a green T-shirt, our photographer will help you and your friends have unforgettable moments.

3. Quan, a visitor from Hanoi, said setting up a tent to sleep overnight on Ta Xua Mountain is an unforgettable experience, but trekkers need previous camping experience in difficult terrains before taking up the challenge of Ta Xua.

Xem tất cả câu ví dụ về unforgettable /'ʌnfə'getəbl/

Link Tài Trợ - Sponsored Links