ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unforeseen

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unforeseen


unforeseen /'ʌnfɔ:'si:n/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không biết trước, không dự kiến; bất ngờ

Các câu ví dụ:

1. Sebastian Eckardt, a chief economist from the World Bank, said too many tax incentives may breed unforeseen risks, including unhealthy competition between SEZs as they are likely to enter into a race of who offers lower taxes.


Xem tất cả câu ví dụ về unforeseen /'ʌnfɔ:'si:n/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…