ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unfamiliar

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unfamiliar


unfamiliar /'ʌnfə'miljə/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không quen, không biết, lạ

Các câu ví dụ:

1. Seeing there were many new street names that were unfamiliar to him and many others, he decided to write a book to acquaint people with the new names.


2.   The report said that rich South Koreans preferred indirect investments in overseas real estates through funds or real estate investment trusts, avoiding the trouble of understanding and analyzing unfamiliar foreign markets.


3. "Many pet owners are unfamiliar with the exact risks and give up their hamsters," she said.


Xem tất cả câu ví dụ về unfamiliar /'ʌnfə'miljə/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…