ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unexplored

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unexplored


unexplored /,ʌniks'plɔ:d/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến
  (y học) chưa thông dò
unexplored wound → vết thương chưa thông dò

Tin tức liên quan

 Bai Dong, an unexplored beach in central Vietnam
travel 17/03/2021

Bai Dong, an unexplored beach in central Vietnam

places | 26760979

Bai Dong, a lesser known beach on the Nghi Son Peninsula in Thanh Hoa Province, charms visitors with its beauty and tranquility.

 Vietnam’s Kingdom of Caves produces 12 hitherto unexplored ones
travel 21/03/2021

Vietnam’s Kingdom of Caves produces 12 hitherto unexplored ones

places | 18576149

Twelve new caves never explored by humans earlier have been discovered in Quang Binh Province by experts from the British Cave Research Association.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…