ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unexploded

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unexploded


unexploded /,ʌniks'ploudid/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không nổ (bom, đạn đại bác)

Các câu ví dụ:

1. At least 60,000 Frankfurt residents were forced to leave their homes on Sunday, in Germany's biggest post-war evacuation, to allow bomb disposal experts to defuse a huge unexploded World War II bomb dubbed the "blockbuster".

Nghĩa của câu:

Ít nhất 60.000 người dân Frankfurt đã buộc phải rời khỏi nhà của họ vào Chủ nhật, trong cuộc di tản lớn nhất sau chiến tranh của Đức, để cho phép các chuyên gia xử lý bom phá một quả bom khổng lồ chưa nổ trong Thế chiến II được mệnh danh là "bom tấn".


2. Last year, the group destroyed over 100,000 landmines and unexploded bombs and cleared about 55.


3. Many countries have shown willingness to support Vietnam to clear unexploded bombs and mines.


4. All provinces and cities in Vietnam are polluted by landmines and unexploded ordnance, mainly from the American-Vietnam War and the Sino-Vietnamese War.


Xem tất cả câu ví dụ về unexploded /,ʌniks'ploudid/

Tin tức liên quan

 Korea offer $20 mln to help Vietnam remove unexploded ordnance
news 30/03/2021

Korea offer $20 mln to help Vietnam remove unexploded ordnance

news | 166206133

South Korea agreed with Vietnam on Tuesday to push ahead with a joint project to remove land mines and leftover unexploded ordnance at the sites of hard fought battles in the Southeast Asian country.

 Vietnam draws up danger-zone map of unexploded bombs
news 30/03/2021

Vietnam draws up danger-zone map of unexploded bombs

news | 166216115

Vietnam has completed the first phase of a national map that outlines mines and unexploded ordnances (UXO) left over from past wars following years of surveys and clearance efforts, according to the Ministry of Defense.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…