ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unevenly

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unevenly


unevenly

Phát âm


Ý nghĩa

* phó từ
  không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)
  <toán> lẻ (số)
  không đồng dạng, không bằng nhau (vật thể, hình dáng...)
  không cân sức (cuộc thi, trận đấu )
  thay đổi, không đều
  thất thường, hay thay đổi (tính tình...)

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…