ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ uneven

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng uneven


uneven /'ʌn'i:vən/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không phẳng, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất...)
  (toán học) lẻ (số)
  thất thường, hay thay đổi (tính tình...)

@uneven
  không chẵn

Các câu ví dụ:

1. uneven depths in creeks and rivers due to illegal sand mining can create currents and eddies, endangering not only miners but anyone using the rivers, with many Drowning incidents across India are blamed on the black market for sand.


Xem tất cả câu ví dụ về uneven /'ʌn'i:vən/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…