ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unequal

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unequal


unequal /'ʌn'i:kwəl/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không bằng, không ngang, không đều
unequal parts → những phần không đều nhau
unequal pulse → mạch không đều
  thật thường
unequal temper → tính khí thất thường
  không bình đẳng
unequal treaty → hiệp ước không bình đẳng
  không vừa sức, không kham nổi
to be unequal to doing something → không kham nổi việc gì, không đủ sức làm việc gì
  không đồng đều từ đầu đến cuối, đoạn hay đoạn dở (bài viết)

@unequal
  không cân bằng, không bằng

Các câu ví dụ:

1. Peru's public ombudsman, Walter Gutierrez, said women in Lima face unequal access to health services, with wide gaps between the wealthy and those who are either poor or indigenous.


2. In our increasingly divergent, economically driven and unequal world, a liberal arts model engages in damage control.


Xem tất cả câu ví dụ về unequal /'ʌn'i:kwəl/

Tin tức liên quan

 BBC women denounce unequal pay as heat rises for broadcaster
world 21/03/2021

BBC women denounce unequal pay as heat rises for broadcaster

world | 35126106

The complaints by BBC Women, a group of 170 staff, were sent to parliament's media committee.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…