ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ unengaged

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng unengaged


unengaged /'ʌnin'geidʤd/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không có hẹn với ai, không bận, rảnh; chưa đính hôn, chưa hứa hôn
  chưa ai giữ, chưa ai thuê (chỗ ngồi, căn phòng...)

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…