ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ undisclosed

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng undisclosed


undisclosed /'ʌndis'klouzd/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không lộ, không bị tiết lộ; được giấu kín

Các câu ví dụ:

1. The ministry said officials will review the responsibilities of the two editors for some undisclosed violations at the online newspaper, which covers a wide range of topics.

Nghĩa của câu:

Bộ cho biết các quan chức sẽ kiểm điểm trách nhiệm của hai biên tập viên về một số sai phạm chưa được tiết lộ tại trang báo điện tử có nhiều chủ đề.


2. In 2017 Swedish fund EQT Partners gave an undisclosed amount to the company that owns English teaching institute ILA Vietnam.


3. 5 million in the country's leading egg firm Ba Huan for an undisclosed minority stake.


Xem tất cả câu ví dụ về undisclosed /'ʌndis'klouzd/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…