ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ undesirable

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng undesirable


undesirable /'ʌndi'zaiərəbl/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  không ai ưa, không ai thích

danh từ


  người không ai ưa

Các câu ví dụ:

1. Trademark Law, but these are both undesirable, Vinh said.


Xem tất cả câu ví dụ về undesirable /'ʌndi'zaiərəbl/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…