ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ underweight

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng underweight


underweight /'ʌndə'weit/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  nhẹ cân

danh từ


  trọng lượng quá nhẹ

Các câu ví dụ:

1. A World Bank report said one in three ethnic minority children are affected by stunting, more than twice as much as the Kinh ethnic group, and 21 percent of ethnic minority children are underweight, 2.

Nghĩa của câu:

Một báo cáo của Ngân hàng Thế giới cho biết cứ ba trẻ em dân tộc thiểu số thì có một trẻ bị ảnh hưởng bởi suy dinh dưỡng thể thấp còi, gấp hơn hai lần so với nhóm dân tộc Kinh và 21% trẻ em dân tộc thiểu số bị nhẹ cân, 2.


Xem tất cả câu ví dụ về underweight /'ʌndə'weit/

Tin tức liên quan

 21 percent of ethnic minority children in Vietnam are underweight
news 30/03/2021

21 percent of ethnic minority children in Vietnam are underweight

news | 166176110

Child malnutrition remains a major problem in Vietnam, especially among ethnic minority communities in remote areas, the World Bank says.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…