ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ undertakings

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng undertakings


undertaking /,ʌndə'teikiɳ/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  sự quyết làm, sự định làm
  sự cam đoan, sự đảm đương gánh vác
  công việc kinh doanh; sự kinh doanh
  nghề lo liệu đám ma

Các câu ví dụ:

1. In another concession to Moscow, the ceasefire would not apply to operations against the Islamic State group or Al-Qaeda, along with "individuals, groups, undertakings and entities" related to terrorist groups.


Xem tất cả câu ví dụ về undertaking /,ʌndə'teikiɳ/

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…