ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ undertakes

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng undertakes


undertake /,ʌndə'teik/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ

undertook; undertaken
  làm, định làm
  nhận làm, cam kết
I can't undertake to do that → tôi không thể nhận làm điều đó
  bảo đảm, cam đoan
I will undertake that it will not transpire → tôi cam đoan rằng điều đó sẽ không bị lộ ra

nội động từ


  (thông tục) làm nghề lo liệu đám ma
  (từ cổ,nghĩa cổ) hứa làm, cam đoan làm được

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…