ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ understood

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng understood


understood /,ʌndə'stænd/

Phát âm


Ý nghĩa

động từ

nderstood
  hiểu, nắm được ý, biết
I don't understand you → tôi không hiểu ý anh
to make oneself understood → làm cho người ta hiểu mình
to give a person to understand → nói cho ai hiểu, làm cho ai tin
  hiểu ngầm (một từ không phát biểu trong câu)

Các câu ví dụ:

1. Her adoptive parents understood her feelings and never shied away from talking about her origins.


Xem tất cả câu ví dụ về understood /,ʌndə'stænd/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…