ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ understands

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng understands


understand /,ʌndə'stænd/

Phát âm


Ý nghĩa

động từ

nderstood
  hiểu, nắm được ý, biết
I don't understand you → tôi không hiểu ý anh
to make oneself understood → làm cho người ta hiểu mình
to give a person to understand → nói cho ai hiểu, làm cho ai tin
  hiểu ngầm (một từ không phát biểu trong câu)

@understand
  hiểu

Các câu ví dụ:

1. " Vo Thi My Hang, 25, a teacher, said she understands the cultural value of tea, but the time it takes to make a pot could daunt busy people.


2. "He says he's lucky because his wife is also a doctor so he understands what he has to go through every day.


3. Renaissance understands the importance of a well-rounded education and aims to equip students with the necessary foundation for thriving in the ever-changing world of the 21st century.


Xem tất cả câu ví dụ về understand /,ʌndə'stænd/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…