ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ understaffed

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng understaffed


understaffed

Phát âm


Ý nghĩa

* tính từ
  thiếu nhân viên; thiếu người (về một trường học, bệnh viện, văn phòng )

Tin tức liên quan

 Understaffed businesses need 300,000 plus workers in HCMC
business 06/01/2022

Understaffed businesses need 300,000 plus workers in HCMC

economy | 364096129

Facing labor shortages, businesses and factories in HCMC need around 310,000 workers this year should Covid be controlled.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…