ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ undersecretary

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng undersecretary


undersecretary

Phát âm


Ý nghĩa

* danh từ
  người trực tiếp dưới quyền một quan chức nhà nước có danh hiệu secretary; thứ trưởng; phó bí thư
  công chức cao cấp phụ trách một bộ của chính phủ; thứ trưởng
To be Parliamentary undersecretary to the Treasury →làm thứ trưởng Bộ tài chính do Nghị viện cử

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…