ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ underpasses

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng underpasses


underpass /'ʌndəpɑ:s/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đường chui (qua đường lớn hay dưới cầu)

Các câu ví dụ:

1. Footbridges and underpasses were suggested to connect the airport's domestic terminal to the TCP parking lot situated opposite.


Xem tất cả câu ví dụ về underpass /'ʌndəpɑ:s/

Tin tức liên quan

 Underpasses proposed to decongest Tan Son Nhat airport
news 01/05/2021

Underpasses proposed to decongest Tan Son Nhat airport

news | 197856088

HCMC's Department of Transport has proposed building footbridges and underpasses at Tan Son Nhat International Airport to relieve traffic congestion and ensure safety.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…