ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ undermining

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng undermining


undermine /,ʌndə'main/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ


  đào dưới chân; xói mòn chân
  làm hao mòn, phá ngầm, phá hoại, đục khoét
to undermine the health of... → làm hao mòn sức khoẻ của...
to undermine somebody's reputation → làm hại thanh danh của ai

Các câu ví dụ:

1. Thirteen Hong Kong universities and academic institutions accused the Chinese-ruled city's leader of undermining freedom of expression amid a row over pro-independence banners appearing on campuses.


Xem tất cả câu ví dụ về undermine /,ʌndə'main/

Tin tức liên quan

 Vietnam rejects
news 21/03/2021

Vietnam rejects 'baseless' information on citizens undermining Cambodian sovereignty

news | 19276121

Vietnam has denied reports that some Vietnamese citizens have bought land in Cambodia, undermining its security and sovereignty.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…