ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ undergoing

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng undergoing


undergo /,ʌndə'gou/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ

underwent; undergone
  chịu, bị, trải qua
to undergo a great change → bị thay đổi lớn
to undergo hard trials → chịu đựng những thử thách gay go

Các câu ví dụ:

1. Noi Bai airport is undergoing scale adjustments as the number of passengers has surged past its designed capacity.

Nghĩa của câu:

Cảng hàng không Nội Bài đang tiến hành điều chỉnh quy mô do lượng hành khách tăng vượt công suất thiết kế.


2. The generator is undergoing test runs at the university and at the Van Lam Primary School in the central province of Ninh Thuan, where it provides drinking water for over 3,000 students and faculty members.

Nghĩa của câu:

Máy phát điện đang được chạy thử nghiệm tại trường đại học và trường tiểu học Văn Lâm, tỉnh Ninh Thuận, nơi cung cấp nước uống cho hơn 3.000 sinh viên và giảng viên.


3. "Vietnam is undergoing a period of peace, innovation, creativity and success – and the expressions of optimism are noticeable and a delight to witness," according to Esquire.


4. On May 29, 2017, 18 patients were undergoing kidney dialysis treatment at the hospital, 80 kilometers (50 miles) southwest of Hanoi.


5.   Vietnamese women like Ngoc are increasingly undergoing plastic surgery not just for beauty reasons, but in the hope of a happy love life, a bigger fortune and a brighter destiny.


Xem tất cả câu ví dụ về undergo /,ʌndə'gou/

Tin tức liên quan

 7 die while undergoing hemodialysis at northern Vietnam hospital
news 01/05/2021

7 die while undergoing hemodialysis at northern Vietnam hospital

news | 197886125

Doctors suspect the patients died from anaphylactic shock.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…