ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ undergo

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng undergo


undergo /,ʌndə'gou/

Phát âm


Ý nghĩa

ngoại động từ

underwent; undergone
  chịu, bị, trải qua
to undergo a great change → bị thay đổi lớn
to undergo hard trials → chịu đựng những thử thách gay go

Các câu ví dụ:

1. They were recruited to undergo a series of health screenings, and spend one night in a sleep laboratory.

Nghĩa của câu:

Họ được tuyển dụng để trải qua một loạt các cuộc kiểm tra sức khỏe và dành một đêm trong phòng thí nghiệm để ngủ.


2. They were recruited to undergo a series of health checks and spent a night in the lab sleeping.


3. companies will undergo a longer visa approval process after the Trump administration announced it will temporarily suspend expedited applications for H-1B visas.


4. Those who agreed to become surrogates were taken to China to undergo embryo transfer and returned to Vietnam for embryotrophic therapy.


5. Nguyen Viet Hai, chief of office of Hai Duong Party Committee, said the province would undergo social distancing for 15 days starting Tuesday as per a government directive on Covid-19 prevention.


Xem tất cả câu ví dụ về undergo /,ʌndə'gou/

Tin tức liên quan

 18,300 Da Nang returnees in Hanoi yet to undergo Covid-19 tests
news 29/03/2021

18,300 Da Nang returnees in Hanoi yet to undergo Covid-19 tests

news | 150176131

Hanoi is calling for 18,333 people who returned from Da Nang July 15-29 to get tested for the novel coronavirus.

 Covid-19 epicenter Hai Duong to socially distance for 15 days
news 29/03/2021

Covid-19 epicenter Hai Duong to socially distance for 15 days

news | 150186126

All of Hai Duong will undergo social distancing starting Tuesday, around half a month since a new wave of Covid-19 outbreaks swept through the northern province.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…