ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ Underdeveloped countries

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng Underdeveloped countries


Underdeveloped countries

Phát âm


Ý nghĩa

  (Econ) Các nước chậm phát triển.
+ Một cụm thuật ngữ dùng để chỉ các nước đang phát triển; nhưng hiện nay giờ đây người ta ít dùng cụm thuật ngữ này mà dùng các thuật ngữ khác ít mang tính miệt thị hơn.

Tin tức liên quan

 US names Vietnam among high-risk Delta variant countries
travel 11/08/2021

US names Vietnam among high-risk Delta variant countries

travel | 231886066

The U.S. Centers for Disease Control and Prevention updated its travel warnings Tuesday to include Vietnam in the group of high-risk countries due to rising infection numbers.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…