ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ undercover

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng undercover


undercover /'ʌndə,kʌvə/

Phát âm


Ý nghĩa

tính từ


  bí mật, giấu giếm
undercover agent → người làm tay trong (đi với kẻ bị tình nghi để lấy tang chứng)

Các câu ví dụ:

1. A two-day public hearing in The Hague is laying out the findings of a year-long undercover investigation by the new Wildlife Justice Commission.


Xem tất cả câu ví dụ về undercover /'ʌndə,kʌvə/

Tin tức liên quan

 Undercover cops in Hanoi catch men peeing in public
news 18/04/2021

Undercover cops in Hanoi catch men peeing in public

news | 190436085

Best try and hold it in unless you want to receive a hefty fine - and be caught on camera.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…