ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ under-the-table

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng under-the-table


under-the-table

Phát âm


Ý nghĩa

* tính từ
  bí mật; phi pháp

Các câu ví dụ:

1. Hung admitted that cash transactions, including under-the-table money and cash bribes, have made it more difficult for the government to manage officials' assets and fight corruption.


Xem tất cả câu ví dụ về under-the-table

Tin tức liên quan

 Three Vietnamese women in Forbes 30 Under 30 Asia listing
business 01/05/2021

Three Vietnamese women in Forbes 30 Under 30 Asia listing

economy | 197936112

Three Vietnamese women – two entrepreneurs and a fashionista – are in the 2021 Forbes 30 Under 30 Asia list released Tuesday.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…