ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ under the counter là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 3 kết quả phù hợp.


Kết quả #1

under /'ʌndə/

Phát âm

Xem phát âm under »

Ý nghĩa

* giới từ
  dưới, ở dưới
to be under water → ở dưới nước
to be under cover → có che kín, có bọc kín; có mui, có mái che
to be under key → bị giam giữ, bị nhốt
  dưới, chưa đầy, chưa đến
under eighteen years of age → dưới mười tám tuổi
to be under age → chưa đến tuổi trưởng thành
to run a hundred metres under eleven seconds → chạy một trăm mét dưới mười một giây
  dưới (sự lãnh đạo, quyền...)
under the leadership of → dưới sự lãnh đạo của
under the domination of → dưới sự thống trị của
  đang, trong
the car is under repair → xe đang chữa
to be under construction → đang được xây dựng
the point under discussion → vấn đề đang được bàn cãi
to be under way → đang đi, đang trên đường đi; đang tiến hành
under these circumstances → trong hoàn cảnh này
under these conditions → trong những điều kiện này
* phó từ
  dưới
the ship went under → con tàu chìm nghỉm dưới nước
to keep the people under → bắt nhân dân phục tùng

tính từ


  dưới
under jaw → hàm dưới

Xem thêm under »
Kết quả #2

the /ði:, ði, ðə/

Phát âm

Xem phát âm the »

Ý nghĩa

* mạo từ
  cái, con, người...
the house → cái nhà
the cat → con mèo
  ấy, này (người, cái, con...)
I dislike the man → tôi không thích người này
  duy nhất (người, vật...)
he is the shoemaker here → ông ta là người thợ giày duy nhất ở đây
* phó từ
  (trước một từ so sánh) càng
the sooner you start the sooner you will get there → ra đi càng sơm, anh càng đến đấy sớm
so much the better → càng tốt
the sooner the better → càng sớm càng tốt

Xem thêm the »
Kết quả #3

counter /'kauntə/

Phát âm

Xem phát âm counter »

Ý nghĩa

danh từ


  quầy hàng, quầy thu tiền
to serve behind the counter → phục vụ ở quầy hàng, bán hàng
  ghi sê (ngân hàng)
  bàn tính, máy tính
  người đếm
  thẻ (để đánh bạc thay tiền)
  ức ngực
  (hàng hải) thành đuôi tàu
  miếng đệm lót giày

tính từ


  đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại
  sao để đối chiếu (bản văn kiện)
* phó từ
  đối lập, chống lại, trái lại, ngược lại
to act counter to someone's wishes → hành động chống lại y muốn của một người nào
to go counter
  đi ngược lại, làm trái lại

động từ


  phản đối, chống lại, làm trái ngược lại, nói ngược lại
  chặn lại và đánh trả, phản công (đấu kiếm, quyền Anh)

@counter
  (Tech) máy đếm, bộ đếm, đồng hồ đếm

@counter
  máy tính; máy đếm; (lý thuyết trò chơi) quân cờ nhảy

Xem thêm counter »

Tin được xem nhiều nhất

HCMC works hard to find new jobs for laid-off workers
business 09/12/2022

HCMC works hard to find new jobs for laid-off workers

economy | 438976114

Half a month after losing his job, Nguyen Van Hung, 33, was hired by Thien Loc Shoe Company through the labor department in HCMC’s District 12.

Vietnam enjoys trade surplus following double-digit export growth
business 09/12/2022

Vietnam enjoys trade surplus following double-digit export growth

data-speaks | 438966114

There was a trade surplus of US$764 million in the first seven months of the year as exports soared 16.1 percent year-on-year to $216.35 billion.

Bond issuers must fulfill payment commitments, finance ministry reiterates
business 09/12/2022

Bond issuers must fulfill payment commitments, finance ministry reiterates

economy | 438956114

Bond issuers are solely responsible for redeeming their debts and investors need to be aware they are buying at their own risk, the Ministry of Finance has said.

  South Korean football club to sign Vietnamese forward
sports 09/12/2022

South Korean football club to sign Vietnamese forward

football | 438856114

Seoul E-Land FC is negotiating to sign Vietnamese forward Nguyen Van Toan as a free agent.

  Foreign runners want to experience VnExpress Marathon
sports 09/12/2022

Foreign runners want to experience VnExpress Marathon

sports | 438866114

Many international runners were surprised to see the booth of VnExpress Marathon at the Standard Chartered Singapore Marathon expo this month, and wanted to try the race.

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…