ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ tin

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng tin


tin /tin/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ


  thiếc
  sắt tây; giấy thiếc
  hộp thiếc, hộp sắt tây
a tin of sardine → hộp cá trích
  (từ lóng) tiền

ngoại động từ


  tráng thiếc
  đóng hộp
tinned food → đồ hộp

Các câu ví dụ:

1. Photo: Tri tin The directorate said about 2,000 hectares of breeding ponds had been contaminated by salt water.

Nghĩa của câu:

Ảnh: Trí Tín Ban giám đốc cho biết khoảng 2.000 ha ao nuôi đã bị nhiễm mặn.


2. Police suspect tin has been involved in other robberies.


3. Nguyen Trung Nguyen, director of the Poison Control Center of Bach Mai Hospital in Hanoi, said on Thursday the hospital had received six patients severely affected by tin poisoning, including one who died.


4. In all cases, blood tin concentrations were 10 times higher than the permissible limit, marking the first case of acute tin poisoning reported in Vietnam.


5. When advised to check the blood tin concentration, the Institute of Chemistry under the Vietnam Academy of Science and Technology conducted the test.


Xem tất cả câu ví dụ về tin /tin/

Tin tức liên quan

 Vietnam reports first tin poisoning death
news 18/03/2021

Vietnam reports first tin poisoning death

news | 10286151

A 35-year-old man working for a curtain manufacturing company has become Vietnam’s first recorded death from tin poisoning.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…