ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ ta

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng ta


ta /tɑ:/

Phát âm


Ý nghĩa

* thán từ
  khuẫn (thông tục) cám ơn!

Các câu ví dụ:

1. The idea of building a turtle statue was first put forth in 2011 by ta Hong Quan, a local artist, who mentioned it again recently.

Nghĩa của câu:

Ý tưởng xây tượng rùa lần đầu tiên được đưa ra vào năm 2011 bởi Tạ Hồng Quân, một nghệ nhân trong nước, người đã đề cập lại gần đây.


2. one day in July and went to ta Nang commune, Duc Trong district, Lam Dong province, Central Highlands.


3. From Da Loan market to Ta Nang commune, the starting point of our journey, we encountered a lot of trouble on the dirt road and even a few small accidents before we reached the guesthouse of Dieu, the porter and guide.


4. A ta Nang hill.


5. Despite facing steeper slopes, the latter part of our trek was energised as we passed through the verdant ta Nang hills, one of the most photogenic views of the route.


Xem tất cả câu ví dụ về ta /tɑ:/

Tin tức liên quan

 Camping by Central Highlands lake Ta Dung
travel 17/03/2021

Camping by Central Highlands lake Ta Dung

places | 94260869

Ta Dung Lake in Vietnam's Central Highlands offers mesmerizing camping given its charming emerald hue, dotted with forest-green islands.

 On difficult but beautiful trekking route Ta Nang-Phan Dung
travel 21/03/2021

On difficult but beautiful trekking route Ta Nang-Phan Dung

places | 27456173

The first thing we did to tackle the 55 km Ta Nang-Phan Dung trek across three Vietnamese provinces was to get off to a really late start.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…