ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ rabies

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng rabies

rabies /'reibi:z/

Phát âm

Ý nghĩa

danh từ

  (y học) bệnh dại

Các câu ví dụ:

1. Ba Dinh District is the second district of the capital to form a team to catch dogs to prevent rabies, especially in Thanh Xuan district since the end of 2018.

2. Last year, there were a total of 67 deaths from rabies.

3. The rabies virus is transmitted through the saliva of an infected animal.

4. Untreated rabies causes acute encephalitis and is almost always fatal.

5. Vietnam used to have hundreds of rabies deaths each year.

Xem tất cả câu ví dụ về rabies /'reibi:z/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links