ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ pe

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng pe


pe

Phát âm


Ý nghĩa

* danh từ
  vt của physical education (thể dục)

Các câu ví dụ:

1. After scouting several lakes in the area, which he found unsuitable, the pe teacher finally chose the irrigation canal, ideal because of its clean water, steady flow and safe depth.

Nghĩa của câu:

Sau khi dò xét một số hồ trong vùng, thấy không phù hợp, cuối cùng giáo viên Thể dục đã chọn kênh thủy lợi, lý tưởng vì nước sạch, dòng chảy ổn định và độ sâu an toàn.


2. The PE teacher is no longer alone in providing for each lesson, with parents and several volunteers now also chipping in with equippment or snacks.

Nghĩa của câu:

Giáo viên Thể dục không còn đơn độc trong việc cung cấp cho mỗi bài học, với phụ huynh và một số tình nguyện viên giờ đây cũng tham gia trang bị hoặc đồ ăn nhẹ.


Xem tất cả câu ví dụ về pe

Tin tức liên quan

 PE teacher keeps flood-hit youth afloat with free swimming lessons
news 24/03/2021

PE teacher keeps flood-hit youth afloat with free swimming lessons

news | 83105126

Amid talk of countless drownings, a physical education teacher in central Vietnam decided to harness his skills to prevent further avoidable tragedies.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…