ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ o

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng o


o /ou/

Phát âm


Ý nghĩa

danh từ

, số nhiều Os, O's, Oes
  o
  hình O, hình tròn
* thán từ
  (như) oh (sau o không có dấu phẩy; sau oh có dấu phẩy)
o how tired I am! → chà, tôi mệt làm sao!

Các câu ví dụ:

1. 1994 arrest for wife's murder orenthal James "o.

Nghĩa của câu:

1994 bị bắt vì tội giết vợ Orenthal James "O.


2. o) and several of its Asian suppliers fell on Tuesday after a report by Taiwan’s Economic Daily and comments from some analysts suggested iPhone X demand could come in below expectations in the first quarter.


3. “We should only eat grilled chicken at o Thum lake because the taste is only available here.


4. " Many grilled chicken establishments have sprung up in the o Thum Lake area, and each has its own “secret” twist to attract customers.


5. In the last few weeks dozens of lemon tea franchises have sprung up on major Hanoi streets such as Ta Quang Buu, Nguyen Van Huyen, Van Cao, and o Cho Dua, some even right next to each other.


Xem tất cả câu ví dụ về o /ou/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Loading…