Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ mom là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 75 kết quả phù hợp.


Advertisement

mom /mə'mɑ:/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ

+ (mama) /mə'mɑ:/ (momma) /'mɔmə/
  uây khyếm mẹ
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gái nạ giòng mà vẫn còn xuân

danh từ

, số nhiều mammae
  (giải phẫu) v

Xem thêm »
Advertisement

moment /'moumənt/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ

((thông tục) (cũng) mo)
  chốc, lúc, lát
wait a moment → đợi một lát
at any moment → bất cứ lúc nào
the [very] moment [that] → ngay lúc mà
at the moment → lúc này, bây giờ
at that moment → lúc ấy, lúc đó
  tầm quan trọng, tính trọng yếu
an affair of great moment → một việc đó có tầm quan trọng lớn
a matter of moment → một vấn đề quan trọng
  (kỹ thuật), (vật lý) Mômen

@moment
  mômen; thời điểm; quan trọng
  m. of a family of curves mômen của một họ đường cong
  m. of a force mômen của một lực
  m. of a frequency distribution (xác suất) mômen của phân phối tần số
  m. of inertia (cơ học) mômen quán tính
  m. of mass mômen tĩnh
  m. of momentum mômen động lượng
  m. of precession mômen tuế sai
  bending m. mômen uốn
  bilinear m. mômen song tuyến tính
  corrected m. (thống kê) mômen đã sửa, mômen đã hiệu chỉnh
  curde m. (thống kê) mômen không trung tâm
  factorial m. (toán kinh tế) mômen giai thừa
  group m. mômen nhóm
  hinge m. mômen tiếp hợp
  incomplete m. (xác suất) mômen khuyết
  joint m. (thống kê) mômen hỗn tạp
  magnetic m. (vật lí) mômen từ
  multipole m. mômen cực bội
  multivariate m. mômen hỗn tạp
  pitching m. mômen [dọc, lên xuống]
  polar m. of inertia mômen quán tính
  population m. mômen tổng quát, mômen của phân phối
  principal m. of inertia mômen quán tính chính
  product m. mômen tích, mômen hỗn tạp
  raw m. (thống kê) mômen đối với gốc tuỳ ý
  rolling m. mômen nghiêng
  sampling m. mômen mẫu
  second m. mômen cấp hai
  static(al) m. (cơ học) mômen tĩnh
  twisting m. mômen xoắn
  unadjusted m. (thống kê) mômen không được hiệu chỉnh nhóm
  unbalanced m. mômen không cân bằng
  yawing m. mômen đảo lại

Xem thêm »

moment of truth /'mouməntəv'tru:θ/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  lúc người đấu bò sắp hạ thủ (con bò)
  giờ phút thử thách, lúc gay go quyết định

Xem thêm »
Advertisement

momenta /mou'mentəm/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ

, số nhiều momenta /mou'mentə/
  (vật lý) động lượng, xung lượng
  (thông tục) đà
to grow in momentum
  được tăng cường mạnh lên

Xem thêm »

momentarily

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  trạng từ
  ngay tức khắc
  trong giây lát
  từng phút từng giây
  tí nữa, ngay bây giờ (thôi)

Xem thêm »
Advertisement

momentariness /'mouməntərinis/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  tính nhất thời, tính tạm thời; thời gian ngắn

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152008

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 317897

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95917883

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80617866

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90317858

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1217852

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…