ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ lo

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng lo


lo /lou/

Phát âm


Ý nghĩa

* thán từ
  (từ cổ,nghĩa cổ) trông kìa, nhìn kìa!
lo and behold!
 (đùa cợt) trông lạ chưa kìa!

Các câu ví dụ:

1. "John McCain will always be America's prisoner of war, that experience is now inseparable from the name John McCain and the person that has been John McCain," said Alvin Townley, author of "Defiant" about American POWs held in Hoa lo.

Nghĩa của câu:

“John McCain sẽ mãi là tù nhân chiến tranh của nước Mỹ, trải nghiệm đó giờ đây không thể tách rời cái tên John McCain và người đã từng là John McCain”, Alvin Townley, tác giả cuốn “Defiant” viết về tù binh Mỹ bị giam giữ tại Hỏa Lò.


2. Chairman of Nghe An Province, Nguyen Duc Trung, also issued an urgent document Friday requesting the Cua lo Town administration to take due measures relating to a similar violation at the Cua lo golf course.

Nghĩa của câu:

Chủ tịch tỉnh Nghệ An Nguyễn Đức Trung cũng đã có văn bản khẩn hôm thứ Sáu yêu cầu chính quyền thị xã Cửa Lò có biện pháp xử lý liên quan đến một vi phạm tương tự tại sân golf Cửa Lò.


3. lo lo Chai Village in Dong Van District seen from the hill that hosts the Lung Cu flagpole, the northernmost point in Vietnam that marks the border with China.


4. In the last three years, lo lo Chai has become a cultural tourism village with homestay facilities.


5. The homestay is designed and renovated on the existing foundation of the lo lo ethnic group with earthen walls, clay roofs and stone fences.


Xem tất cả câu ví dụ về lo /lou/

Tin tức liên quan

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16765267

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Loading…