ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ issuances

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng issuances

issuance /'isju:əns/

Phát âm

Ý nghĩa

danh từ

  sự phát; sự phát hành; sự cho ra
  sự phát ra, sự đi ra, sự chảy ra, sự thoát ra

Các câu ví dụ:

1. Corporate bond issuances increased by 50% year-on-year in the first six months of the year to VND159 trillion ($6.

2. The government recently made moves to tighten bond issuances amid concerns that companies will not be able to repay their debts.

3. It enjoins bond registration and depository organizations to cease ownership transfer of Tan Hoang Minh bonds in these nine issuances.

Xem tất cả câu ví dụ về issuance /'isju:əns/

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links