ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ gam

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng gam


Phát âm

Ý nghĩa

* danh từ
  (từ lóng) cái chân
  đàn cá voi
  việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi
* nội động từ
  tụ tập (cá voi)
* ngoại động từ
  hỏi ý kiến nhau

Các câu ví dụ:

1. Holding the Vietnam Championship Series (VCS) 2021 title, gam Esports have earned themselves a spot at MSI 2021.

2. However, LoL publisher and MSI organizer Riot games confirmed gam would not be able to compete in the tournament due to Covid-19 travel restrictions in Vietnam.

3. With 32 wins and only seven losses in regional play, gam could have easily been a title contender at MSI.

4. It is expected that in September this year, when Vietnam plans to resume international flights, gam as well as other VCS representatives would have the opportunity to participate in the World Championship.

5. Photo by VnExpress/Ngoc Thanh gam Ghi Islet This July, a travel video of Vietnamese popstar Quang Vinh filmed on gam Ghi sent young travelers crazy: a transparent world of blue water, random rocks, colorful fish and coral reefs.

Xem tất cả câu ví dụ về gam

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links