ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ feed

Cách phát âm, ý nghĩa, ví dụ, các từ khác liên quan, các bài báo chứa thông tin về từ vựng feed


feed

Phát âm


Ý nghĩa

feed /fiːd/ (n,v)nghĩa:- (n) thức ăn, khẩu phần ăn - (v) cho ăn, cung cấp thức ănVí dụ:- The mother bird flew back to the nest to feed her babies. (/ðə mʌðər bɜːrd fluː bæk tuː ðə nest tuː fiːd hər ˈbeɪbiz/) - The farmer feeds his cattle with fresh hay every morning. (/ðə ˈfɑːmər fiːdz hɪz ˈkætl wɪð fresh heɪ ˈevri ˈmɔːrnɪŋ/)

Từ vựng liên quan

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Loading…