Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ extended code set là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 407 kết quả phù hợp.


Advertisement

extended code set

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) bộ mã nối dài

Xem thêm »
Advertisement

extended

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* tính từ
  (ngôn ngữ) mở rộng
simple extented sentence →câu đơn mở rộng
extended family →gia đình mà trong đó, chú bác, cô dì và anh em họ được xem như họ hàng gần gũi, có nghĩa vụ giúp đỡ và hỗ trợ nhau; gia đình mở rộng

Xem thêm »

code /koud/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  bộ luật, luật
labour code → luật lao động
code of honour → luân thường đạo lý
  điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo lý (của một xã hội, của một giai cấp)
the code of the school → điều lệ nhà trường
  mã, mật mã
a code telegram → bức điện viết bằng mật mã
morse code → mã moóc

ngoại động từ


  viết bằng mã, viết bằng mật mã (bức điện)

@code
  (Tech) mã, mật mã; biên mã (đ); quy định, tiêu chuẩn (d)

@code
  mt; (điều khiển học) mã, chữ số; tín hiệu // lập mã
  address c. mã địa chỉ
  amplitude c. mã biên độ
  aythemtication c. mã đoán nhận
  binary c. mã nhị phân
  brevity c. mã ngắn gọn
  comma free c. mã không có dấu phẩy
  error correcting c. mã phát hiện sai
  excess six c. mã dư sáu
  five unit c. mã năm hàng, mã năm giá trị
  four address c. mã bốn địa chỉ
  frequency c. mã tần số
  ideal c. mã lý tưởng
  identification c. mã đồng nhất hoá
  instruction c. mã lệnh
  letter c. mã bằng chữ
  minimun redundance c. mã có độ dôi ít nhất
  multiaddress c. mã nhiều địa chỉ
  non systematic c. mã không có hệ thống
  number address c. mã có địa chỉ số
  numerical c. mã bằng số
  order c. mã lệnh
  permutation c. mã hoán vị
  position c. mã vị trí
  pulse c. mã xung
  reflected c. mã phản xạ
  safety c. mã an toàn
  self correcting c. mã tự chữa, mã tự sửa
  signal c. mã tín hiệu
  single address c. mã một địa chỉ
  syllable c. mã có hệ thống
  teleprinter c. mã têlêtip, mã điện báo tin
  timing c. mã tạm thời

Xem thêm »
Advertisement

set /set/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  bộ
a set of chair → một bộ ghế
a set of artificial teeth → một bộ răng giả
a carpentry set → một bộ đồ mộc
  (toán học) tập hợp
set of points → tập hợp điểm
  (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...)
to win the first set → thắng ván đầu
  bọn, đám, đoàn, lũ, giới
literary set → giới văn chương, làng văn
political set → giới chính trị, chính giới
  cành chiết, cành giăm; quả mới đậu
  (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn
set of day → lúc chiều tà
  chiều hướng, khuynh hướng
the set of the public feeling → chiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng
  hình thể, dáng dấp, kiểu cách
the set of the hills → hình thể những quả đồi
  lớp vữa ngoài (của tường)
  cột gỗ chống hâm (mỏ than)
  lứa trứng
  tảng đá (để lát đường)
  (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị
  (sân khấu) cảnh dựng
  máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set)

ngoại động từ

set
  để, đặt
to set foot on → đặt chân lên
to set someone among the great writers → đặt ai vào hàng những nhà văn lớn
to set pen to paper → đặt bút lên giấy
to set a glass to one's lips → đưa cốc lên môi
  bố trí, để, đặt lại cho đúng
to set the (a) watch → bố trí sự canh phòng
to set one's clock → để lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ
to set alarm → để đồng hồ báo thức
to set a hen → cho gà ấp
to set eggs → để trứng gà cho ấp
to set [up] type → sắp chữ
  gieo, trồng
to set send → gieo hạt giống
to set plant → trồng cây
  sắp, dọn, bày (bàn ăn)
to set things in order → sắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp
to set the table → bày bàn ăn
  mài, giũa
to set a razor → liếc dao cạo
'expamle'>to set a chisel
  màu đục
=to set saw → giũa cưa
  nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định
to set a bone → nắn xương
to set a joint → nắn khớp xương
to set a fracture → bó chỗ xương gãy
to set a stake in ground → đóng cọc xuống đất
to set one' heart (mind, hopes) on → trông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho được
to set price on → đặt giá, định giá
to set September 30 as the dead line → định ngày 30 tháng 9 là hạn cuối cùng
to set one's teeth → nghiến răng; (nghĩa bóng) quyết chí, quyết tâm
to set a scene → dựng cảnh (trên sân khấu)
  sửa, uốn (tóc)
  cho hoạt động
to set company laughing; to set company on [in] a roar → làm cho mọi người cười phá lên
  bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc)
to set somebody to a task → ốp ai làm việc; giao việc cho ai
to set to work → bắt tay vào việc
to set somebody to work at his English → bắt ai phải chăm học tiếng Anh
  nêu, giao, đặt
to set a good example → nêu gương tốt
to set someone a problem → nêu cho ai một vấn đề để giải quyết
to set the fashion → đề ra một mốt (quần áo)
to set paper → đặt câu hỏi thi (cho thí sinh)
  phổ nhạc
to set a poem to music → phổ nhạc một bài thơ
  gắn, dát, nạm (lên bề mặt)
to set gold with gems → dát đá quý lên vàng
to set top of wall with broken glass → gắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tường

nội động từ


  kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...)
blossom sets → hoa kết thành quả
trees set → cây ra quả
plaster sets → thạch cao se lại
the jelly has set → thạch đã đông lại
his character has set → tính tình anh ta đã ổn định
face sets → mặt nghiêm lại
  lặn
sun sets → mặt trời lặn
his star has set → (nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt
  chảy (dòng nước)
tide sets in → nước triều lên
current sets strongly → dòng nước chảy mạnh
  bày tỏ (ý kiến dư luận)
opinion is setting against it → dư luận phản đối vấn đề đó
  vừa vặn (quần áo)
  định điểm được thua
  ấp (gà)
to set about → bắt đầu, bắt đầu làm
'expamle'>to set against
  so sánh, đối chiếu
  làm cho chống lại với, làm cho thù địch với
to set apart
  dành riêng ra, để dành
  bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ
to set at
  xông vào, lăn xả vào
to set back
  vặn chậm lại (kim đồng hồ)
  ngăn cản, cản trở bước tiến của
to set by
  để dành
to set down
  đặt xuống, để xuống
  ghi lại, chép lại
  cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho
to set forth
  công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày
  lên đường
to set forwart
  giúp đẩy mạnh lên
to set in
  bắt đầu
=winter has set in → mùa đông đã bắt đầu
it sets in to rain → trời bắt đầu mưa
  trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu
  đã ăn vào, đã ăn sâu vào
  thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều)
'expamle'>to set off
  làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú
  bắt đầu lên đường
to set on
  khích, xúi
  tấn công
to set out
  tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày
  bắt đầu lên đường
to set to
  bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh)
to set up
  yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên
  đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức)
  gây dựng, cung cấp đầy đủ
=his father will set him up as an engineer → cha anh ta sẽ cho anh ta ăn học thành kỹ sư
I am set up with necessary books fot the school year → tôi có đủ sách học cần thiết cho cả năm
  bắt đầu (kêu la, phản đối)
  bình phục
  tập tành cho nở nang
'expamle'>to set up for
  (thông tục) làm ra vẻ
=he sets up for a scholar → anh ta làm ra vẻ học giả
'expamle'>to set upon nh to set on to set at defiance
  (xem) defiance
to set someone at ease
  làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng
to set liberty
to set free
  thả, trả lại tự do
to set at nought
  chế giễu, coi thường
to set the axe to
  bắt đầu phá, bắt đầu chặt
to set by
to set store by
to set much by
  đánh giá cao
to set oneself to do something
  quyết tâm làm việc gì
to set one's face like a flint
  vẻ mặt cương quyết, quyết tâm
to set one's hand to a document
  ký một văn kiện
to set one's hand to a task
  khởi công làm việc gì
to set one's life on a chance
  liều một keo
to set someone on his feet
  đỡ ai đứng dậy
  (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai
to set on foot
  phát động (phong trào)
to set the pace
  (xem) pace
to set by the ears (at variance; at loggerheads)
  làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau
to set price on someone's head
  (xem) price
to set right
  sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề
to set shoulder to wheel
  (xem) shoulder
to set someone's teeth on edge
  (xem) edge
to set the Thames on fire
  (xem) fire
to set one's wits to another's
  đấu trí với ai
to set one's wits to a question
  cố gắng giải quyết một vấn đề

tính từ


  nghiêm nghị, nghiêm trang
=a set look → vẻ nghiêm trang
  cố định, chầm chậm, bất động
set eyes → mắt nhìn không chớp
  đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi
set purpose → mục đích nhất định
set time → thời gian đã định
  đã sửa soạn trước, sẵn sàng
a set speech → bài diễn văn đã soạn trước
set forms of prayers → những bài kinh viết sẵn
to get set → chuẩn bị sẵn sàng
  đẹp
set fair → đẹp, tốt (thời tiết)

@set
  tập hợp
  s. of equations hệ phương trình
  s. of points tập hợp điểm
  admisble s. tập hợp chấp nhận được
  analytic s. tập hợp giải tích
  basic s. (giải tích) tập hợp cơ sở
  border s. tập hợp biên
  bounded s. tập hợp bị chặn
  closed s. tập hợp đóng
  cluster s. tập hợp giới hạn
  complementary s. tập hợp bù
  connected s. tập hợp liên thông
  contiguous s.s các tập hợp cận tiếp
  countable s. tập hợp đếm được
  creative s. tập hợp sáng tạo
  cylindrical s. tập hợp trụ
  dendritic s. tập hợp hình cây
  dense s. tập hợp trù mật
  denumerable s. tập hợp đếm được
  derivative s. tập hợp dẫn suất
  derived s. (tô pô) tập hợp có hướng
  discontinuous s. tập hợp gián đoạn
  discrete s. tập hợp rời rạc
  empty s. tập hợp rỗng
  enumerable s. các tập hợp tương đương
  finite s. tập hợp hữu hạn
  frontier s. tập hợp biên
  general recursive s. tập hợp tổng đệ quy
  infinite s. tập hợp vô hạn
  invariant s. tập hợp bất biến
  isolated s. tập hợp cô lập
  isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu
  limiting s. (tô pô) tập hợp giới hạn
  measurable s. tập hợp đo được
  minimal s. tập hợp cực tiểu
  mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau
  mutually separated s. các tập hợp rời nhau
  nodal s. tập hợp nút
  non dense s. tập hợp không trù mật
  non enumerable s. tập hợp không đếm được
  non overlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời
  nhau
  null s. tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không
  open s. tập hợp mở
  ordering s. tập hợp có thứ tự
  orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn
  overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau
  paraconvex s. (giải tích) tập hợp para lồi
  partially ordered s. tập hợp được sắp bộ phận
  perfect s. tập hợp hoàn toàn
  polyadic s. tập hợp đa ađic
  proper s. tập hợp chân chính
  quotient s. tập thương
  recursive s. tập hợp đệ quy
  reducible s. tập hợp khả quy
  reference s. (thống kê) tập hợp các kết cụ sơ cấp
  residual s. tập hợp dư
  resolvent s. tập hợp giải
  scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập)
  separated s. tập hợp tách
  simply ordered s. tập hợp được sắp đơn giản
  ternary s. tập hợp tam phân, tập hợp Canto

Xem thêm »

1-byte character code

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) mã ký tự 1 bai

Xem thêm »
Advertisement

1-byte character set

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  (Tech) bộ ký tự 1 bai

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152009

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 317902

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95917888

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80617871

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90317864

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1217857

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…