Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ expose là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 13 kết quả phù hợp.


Advertisement

expose /iks'pouz/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  phơi ra
  phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
to expose crime → vạch trần tội ác
to expose someone → vạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
  bày ra để bán, trưng bày
  đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)
to expose someone to danger → đặt ai vào tình thế hiểm nguy
  (động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)
exposed to the south → xoay về hướng nam
  vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
  (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)

@expose
  trình bày

Xem thêm »
Advertisement

exposé /eks'pouzei/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

danh từ


  bản trình bày sự kiện
  sự để lòi ra, sự để lộ ra (chuyện xấu xa, tội lỗi)

Xem thêm »

expose /iks'pouz/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  phơi ra
  phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
to expose crime → vạch trần tội ác
to expose someone → vạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
  bày ra để bán, trưng bày
  đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)
to expose someone to danger → đặt ai vào tình thế hiểm nguy
  (động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)
exposed to the south → xoay về hướng nam
  vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
  (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)

@expose
  trình bày

Xem thêm »
Advertisement

exposer

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

  xem expose

Xem thêm »

expose /iks'pouz/

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  phơi ra
  phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ
to expose crime → vạch trần tội ác
to expose someone → vạch mặt nạ ai, vạch trần tội ác của ai
  bày ra để bán, trưng bày
  đặt vào (nơi nguy hiểm...), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan...)
to expose someone to danger → đặt ai vào tình thế hiểm nguy
  (động tính từ quá khứ) xoay về (nhà...)
exposed to the south → xoay về hướng nam
  vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường
  (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)

@expose
  trình bày

Xem thêm »
Advertisement

over-expose

Phát âm

Xem phát âm »

Ý nghĩa

* ngoại động từ
  để/phơi quá lâu (ngoài trời)

Xem thêm »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38152087

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 318586

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95918570

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80618553

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90318544

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

Advertisement
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1218538

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…