Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ data set label (DSL) là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 505 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

data set label (DSL)

Phát âm

Xem phát âm data set label (DSL) »

Ý nghĩa

  (Tech) nhãn hiệu của tập hợp dữ liệu

Xem thêm data set label (DSL) »
Advertisement
Kết quả #2

Data

Phát âm

Xem phát âm Data »

Ý nghĩa

  (Econ) Số liệu, dữ liệu.
+ Các quan sát về độ lớn của các hiện tượng kinh tế như THU NHẬP QUỐC DÂN, THẤT NGHIỆP, MỨC GIÁ BÁN LẺ…

Xem thêm Data »
Kết quả #3

data /'deitə/

Phát âm

Xem phát âm data »

Ý nghĩa

danh từ


  số nhiều của datum
  ((thường) dùng như số ít) số liệu, dữ kiện; tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết)

@data
  (Tech) dữ kiện, dữ liệu, số liệu

@data
  (máy tính) số liệu, dữ kiện, dữ liệu
  all or none d. dữ kiện lưỡng phân
  ana logue d. số liệu liên tục
  basal d. dữ kiện cơ sở
  coded d. dữ kiện mã hoá
  correction d. bảng hiệu chỉnh
  cumulative d. tk số liệu tích luỹ
  experimental d. số liệu thực nghiệm
  graph d. số liệu đồ thị
  initial d.(máy tính) dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ]
  input d. dữ liệu vào
  integrated d. (thống kê) các số liẹu gộp
  numerical d. (máy tính) dữ liệu bằng số
  observed d. số liệu quan sát
  qualitative d.(thống kê) dữ kiện định tính
  randomly fluctuating d. (máy tính) dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên
  ranked d. k dữ kiện được xếp hạng
  refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo
  sensitivity d. dữ kiện nhạy
  tabular d. dữ kiện dạng bảng
  test d. số liệu thực nghiệm

Xem thêm data »
Advertisement
Kết quả #4

set /set/

Phát âm

Xem phát âm set »

Ý nghĩa

danh từ


  bộ
a set of chair → một bộ ghế
a set of artificial teeth → một bộ răng giả
a carpentry set → một bộ đồ mộc
  (toán học) tập hợp
set of points → tập hợp điểm
  (thể dục,thể thao) ván, xéc (quần vợt...)
to win the first set → thắng ván đầu
  bọn, đám, đoàn, lũ, giới
literary set → giới văn chương, làng văn
political set → giới chính trị, chính giới
  cành chiết, cành giăm; quả mới đậu
  (thơ ca) chiều tà, lúc mặt trời lặn
set of day → lúc chiều tà
  chiều hướng, khuynh hướng
the set of the public feeling → chiều hướng, tình cảm của quần chúng, chiều hướng dư luận quần chúng
  hình thể, dáng dấp, kiểu cách
the set of the hills → hình thể những quả đồi
  lớp vữa ngoài (của tường)
  cột gỗ chống hâm (mỏ than)
  lứa trứng
  tảng đá (để lát đường)
  (kỹ thuật) máy; nhóm máy; thiết bị
  (sân khấu) cảnh dựng
  máy thu thanh ((cũng) radio set wireless set); máy truyền hình ((cũng) television set)

ngoại động từ

set
  để, đặt
to set foot on → đặt chân lên
to set someone among the great writers → đặt ai vào hàng những nhà văn lớn
to set pen to paper → đặt bút lên giấy
to set a glass to one's lips → đưa cốc lên môi
  bố trí, để, đặt lại cho đúng
to set the (a) watch → bố trí sự canh phòng
to set one's clock → để lại đồng hồ, lấy lại đồng hồ
to set alarm → để đồng hồ báo thức
to set a hen → cho gà ấp
to set eggs → để trứng gà cho ấp
to set [up] type → sắp chữ
  gieo, trồng
to set send → gieo hạt giống
to set plant → trồng cây
  sắp, dọn, bày (bàn ăn)
to set things in order → sắp xếp các thứ lại cho có ngăn nắp
to set the table → bày bàn ăn
  mài, giũa
to set a razor → liếc dao cạo
'expamle'>to set a chisel
  màu đục
=to set saw → giũa cưa
  nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định
to set a bone → nắn xương
to set a joint → nắn khớp xương
to set a fracture → bó chỗ xương gãy
to set a stake in ground → đóng cọc xuống đất
to set one' heart (mind, hopes) on → trông mong, chờ đợi, hy vọng; quyết đạt cho được; quyết lấy cho được
to set price on → đặt giá, định giá
to set September 30 as the dead line → định ngày 30 tháng 9 là hạn cuối cùng
to set one's teeth → nghiến răng; (nghĩa bóng) quyết chí, quyết tâm
to set a scene → dựng cảnh (trên sân khấu)
  sửa, uốn (tóc)
  cho hoạt động
to set company laughing; to set company on [in] a roar → làm cho mọi người cười phá lên
  bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc)
to set somebody to a task → ốp ai làm việc; giao việc cho ai
to set to work → bắt tay vào việc
to set somebody to work at his English → bắt ai phải chăm học tiếng Anh
  nêu, giao, đặt
to set a good example → nêu gương tốt
to set someone a problem → nêu cho ai một vấn đề để giải quyết
to set the fashion → đề ra một mốt (quần áo)
to set paper → đặt câu hỏi thi (cho thí sinh)
  phổ nhạc
to set a poem to music → phổ nhạc một bài thơ
  gắn, dát, nạm (lên bề mặt)
to set gold with gems → dát đá quý lên vàng
to set top of wall with broken glass → gắn mảnh thuỷ tinh vỡ lên đầu tường

nội động từ


  kết lị, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...)
blossom sets → hoa kết thành quả
trees set → cây ra quả
plaster sets → thạch cao se lại
the jelly has set → thạch đã đông lại
his character has set → tính tình anh ta đã ổn định
face sets → mặt nghiêm lại
  lặn
sun sets → mặt trời lặn
his star has set → (nghĩa bóng) hắn đã hết thời oanh liệt
  chảy (dòng nước)
tide sets in → nước triều lên
current sets strongly → dòng nước chảy mạnh
  bày tỏ (ý kiến dư luận)
opinion is setting against it → dư luận phản đối vấn đề đó
  vừa vặn (quần áo)
  định điểm được thua
  ấp (gà)
to set about → bắt đầu, bắt đầu làm
'expamle'>to set against
  so sánh, đối chiếu
  làm cho chống lại với, làm cho thù địch với
to set apart
  dành riêng ra, để dành
  bãi, bãi bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ
to set at
  xông vào, lăn xả vào
to set back
  vặn chậm lại (kim đồng hồ)
  ngăn cản, cản trở bước tiến của
to set by
  để dành
to set down
  đặt xuống, để xuống
  ghi lại, chép lại
  cho là, đánh giá là, giải thích là; gán cho
to set forth
  công bố, đưa ra, đề ra, nêu ra, trình bày
  lên đường
to set forwart
  giúp đẩy mạnh lên
to set in
  bắt đầu
=winter has set in → mùa đông đã bắt đầu
it sets in to rain → trời bắt đầu mưa
  trở thành cái mốt, trở thành thị hiếu
  đã ăn vào, đã ăn sâu vào
  thổi vào bờ (gió); dâng lên (thuỷ triều)
'expamle'>to set off
  làm nổi sắc đẹp, làm tăng lên, làm nổi bật lên; làm ai bật cười, làm cho ai bắt đầu nói đến một đề tài thích thú
  bắt đầu lên đường
to set on
  khích, xúi
  tấn công
to set out
  tô điểm, sắp đặt, trưng bày, phô trương, phô bày, bày tỏ, trình bày
  bắt đầu lên đường
to set to
  bắt đầu lao vào (cuộc tranh luận, cuộc đấu tranh)
to set up
  yết lên, nêu lên, dựng lên, giương lên
  đưa ra (một thuyết); bắt đầu (một nghề); mở (trường học), thành lập (một uỷ ban, một tổ chức)
  gây dựng, cung cấp đầy đủ
=his father will set him up as an engineer → cha anh ta sẽ cho anh ta ăn học thành kỹ sư
I am set up with necessary books fot the school year → tôi có đủ sách học cần thiết cho cả năm
  bắt đầu (kêu la, phản đối)
  bình phục
  tập tành cho nở nang
'expamle'>to set up for
  (thông tục) làm ra vẻ
=he sets up for a scholar → anh ta làm ra vẻ học giả
'expamle'>to set upon nh to set on to set at defiance
  (xem) defiance
to set someone at ease
  làm cho ai yên tâm, làm cho ai đỡ ngượng
to set liberty
to set free
  thả, trả lại tự do
to set at nought
  chế giễu, coi thường
to set the axe to
  bắt đầu phá, bắt đầu chặt
to set by
to set store by
to set much by
  đánh giá cao
to set oneself to do something
  quyết tâm làm việc gì
to set one's face like a flint
  vẻ mặt cương quyết, quyết tâm
to set one's hand to a document
  ký một văn kiện
to set one's hand to a task
  khởi công làm việc gì
to set one's life on a chance
  liều một keo
to set someone on his feet
  đỡ ai đứng dậy
  (nghĩa bóng) dẫn dắt ai, kèm cặp ai
to set on foot
  phát động (phong trào)
to set the pace
  (xem) pace
to set by the ears (at variance; at loggerheads)
  làm cho mâu thuẫn với nhau; làm cho cãi nhau
to set price on someone's head
  (xem) price
to set right
  sắp đặt lại cho ngăn nắp, sửa sang lại cho chỉnh tề
to set shoulder to wheel
  (xem) shoulder
to set someone's teeth on edge
  (xem) edge
to set the Thames on fire
  (xem) fire
to set one's wits to another's
  đấu trí với ai
to set one's wits to a question
  cố gắng giải quyết một vấn đề

tính từ


  nghiêm nghị, nghiêm trang
=a set look → vẻ nghiêm trang
  cố định, chầm chậm, bất động
set eyes → mắt nhìn không chớp
  đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi
set purpose → mục đích nhất định
set time → thời gian đã định
  đã sửa soạn trước, sẵn sàng
a set speech → bài diễn văn đã soạn trước
set forms of prayers → những bài kinh viết sẵn
to get set → chuẩn bị sẵn sàng
  đẹp
set fair → đẹp, tốt (thời tiết)

@set
  tập hợp
  s. of equations hệ phương trình
  s. of points tập hợp điểm
  admisble s. tập hợp chấp nhận được
  analytic s. tập hợp giải tích
  basic s. (giải tích) tập hợp cơ sở
  border s. tập hợp biên
  bounded s. tập hợp bị chặn
  closed s. tập hợp đóng
  cluster s. tập hợp giới hạn
  complementary s. tập hợp bù
  connected s. tập hợp liên thông
  contiguous s.s các tập hợp cận tiếp
  countable s. tập hợp đếm được
  creative s. tập hợp sáng tạo
  cylindrical s. tập hợp trụ
  dendritic s. tập hợp hình cây
  dense s. tập hợp trù mật
  denumerable s. tập hợp đếm được
  derivative s. tập hợp dẫn suất
  derived s. (tô pô) tập hợp có hướng
  discontinuous s. tập hợp gián đoạn
  discrete s. tập hợp rời rạc
  empty s. tập hợp rỗng
  enumerable s. các tập hợp tương đương
  finite s. tập hợp hữu hạn
  frontier s. tập hợp biên
  general recursive s. tập hợp tổng đệ quy
  infinite s. tập hợp vô hạn
  invariant s. tập hợp bất biến
  isolated s. tập hợp cô lập
  isomorphic s.s các tập hợp đẳng cấu
  limiting s. (tô pô) tập hợp giới hạn
  measurable s. tập hợp đo được
  minimal s. tập hợp cực tiểu
  mutually exclusive s.s các tập hợp rời nhau
  mutually separated s. các tập hợp rời nhau
  nodal s. tập hợp nút
  non dense s. tập hợp không trù mật
  non enumerable s. tập hợp không đếm được
  non overlapping s.s các tập hợp không dẫm lên nhau, các tập hợp rời
  nhau
  null s. tập hợp rỗng, tập hợp có độ đo không
  open s. tập hợp mở
  ordering s. tập hợp có thứ tự
  orthonorrmal s. tập hợp trực chuẩn
  overlapping s.s các tập hợp giẫm lên nhau
  paraconvex s. (giải tích) tập hợp para lồi
  partially ordered s. tập hợp được sắp bộ phận
  perfect s. tập hợp hoàn toàn
  polyadic s. tập hợp đa ađic
  proper s. tập hợp chân chính
  quotient s. tập thương
  recursive s. tập hợp đệ quy
  reducible s. tập hợp khả quy
  reference s. (thống kê) tập hợp các kết cụ sơ cấp
  residual s. tập hợp dư
  resolvent s. tập hợp giải
  scattered s. tập hợp rời rạc (chỉ gồm có các điểm cô lập)
  separated s. tập hợp tách
  simply ordered s. tập hợp được sắp đơn giản
  ternary s. tập hợp tam phân, tập hợp Canto

Xem thêm set »
Kết quả #5

label /'leibl/

Phát âm

Xem phát âm label »

Ý nghĩa

danh từ


  nhãn, nhãn hiệu
  danh hiệu; chiêu bài
under the label of freedom and democracy → dưới chiêu bài tự do và dân chủ
  (pháp lý) phân bổ chính (của một văn kiện)
  (kiến trúc) mái hắt

ngoại động từ


  dán nhãn, ghi nhãn
language labelled Haiphong → hành lý gửi đi Hải phòng
  (nghĩa bóng) liệt vào loại, gán cho là
any opponent is labelled a "communist" by the reactionary government → chính phủ phản động gán cho bất cứ ai chống lại là "cộng sản"

@label
  nhãn // ký hiệu; đánh dấu

Xem thêm label »
Advertisement
Kết quả #6

1-byte character set

Phát âm

Xem phát âm 1-byte character set »

Ý nghĩa

  (Tech) bộ ký tự 1 bai

Xem thêm 1-byte character set »
Kết quả #7

7-bit ASCII code set

Phát âm

Xem phát âm 7-bit ASCII code set »

Ý nghĩa

  (Tech) bộ mã ASCII 7 bít

Xem thêm 7-bit ASCII code set »
Advertisement
Kết quả #8

8-bit character set

Phát âm

Xem phát âm 8-bit character set »

Ý nghĩa

  (Tech) bộ ký tự 8 bít

Xem thêm 8-bit character set »
Kết quả #9

absolute data

Phát âm

Xem phát âm absolute data »

Ý nghĩa

  (Tech) dữ kiện tuyệt đối

Xem thêm absolute data »
Advertisement
Kết quả #10

account data

Phát âm

Xem phát âm account data »

Ý nghĩa

  (Tech) dữ kiện kế toán, số liệu kế toán

Xem thêm account data »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153862

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 333916

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95933882

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80633865

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1233839

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90333839

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763553

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373550

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96733718

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 533710

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…