Advertisement
ex. Game, Music, Video, Photography

Nghĩa của từ data rate là gì

Từ điển anh việt Ezydict đã tìm thấy 1017 kết quả phù hợp.


Advertisement
Kết quả #1

data rate

Phát âm

Xem phát âm data rate »

Ý nghĩa

  (Tech) tốc độ chuyển dữ liệu

Xem thêm data rate »
Advertisement
Kết quả #2

Data

Phát âm

Xem phát âm Data »

Ý nghĩa

  (Econ) Số liệu, dữ liệu.
+ Các quan sát về độ lớn của các hiện tượng kinh tế như THU NHẬP QUỐC DÂN, THẤT NGHIỆP, MỨC GIÁ BÁN LẺ…

Xem thêm Data »
Kết quả #3

data /'deitə/

Phát âm

Xem phát âm data »

Ý nghĩa

danh từ


  số nhiều của datum
  ((thường) dùng như số ít) số liệu, dữ kiện; tài liệu, cứ liệu (cung cấp những điều cần thiết)

@data
  (Tech) dữ kiện, dữ liệu, số liệu

@data
  (máy tính) số liệu, dữ kiện, dữ liệu
  all or none d. dữ kiện lưỡng phân
  ana logue d. số liệu liên tục
  basal d. dữ kiện cơ sở
  coded d. dữ kiện mã hoá
  correction d. bảng hiệu chỉnh
  cumulative d. tk số liệu tích luỹ
  experimental d. số liệu thực nghiệm
  graph d. số liệu đồ thị
  initial d.(máy tính) dữ kiện [ban đầu, khởi thuỷ ]
  input d. dữ liệu vào
  integrated d. (thống kê) các số liẹu gộp
  numerical d. (máy tính) dữ liệu bằng số
  observed d. số liệu quan sát
  qualitative d.(thống kê) dữ kiện định tính
  randomly fluctuating d. (máy tính) dữ kiện thay đổi ngẫu nhiên
  ranked d. k dữ kiện được xếp hạng
  refereence d. dữ kiện tham khảo, số liệu tham khảo
  sensitivity d. dữ kiện nhạy
  tabular d. dữ kiện dạng bảng
  test d. số liệu thực nghiệm

Xem thêm data »
Advertisement
Kết quả #4

rate /reit/

Phát âm

Xem phát âm rate »

Ý nghĩa

danh từ


  tỷ lệ
  tốc độ
at the rate of ten kilometres an hour → tốc độ mười kilômét một giờ
rate of fire → (quân sự) tốc độ bắn
rate of climb → (hàng không) tốc độ bay lên
rate of chemical reaction → tốc độ phản ứng hoá học
rate of radioactive decay → tốc độ phân ra phóng xạ
  giá, suất, mức (lương...)
rate of exchange → giá hối đoái, tỉ giá hối đoái
special rates → giá đặc biệt
to live at a high rate → sống mức cao
rate of living → mức sống
  thuế địa phương
  hạng, loại
first rate → loại một, hạng nhất
  sự đánh giá, sự ước lượng
to value something at a low rate → đánh giá thấp cái gì
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự sắp hạng (học sinh)
  (kỹ thuật) sự tiêu thụ (nước)
'expamle'>at an easy rate
  rẻ, với giá phải chăng
  dễ dàng, không khó khăn gì
=to win success at on easy rate → thắng lợi dễ dàng
'expamle'>at any rate
  dù sao đi nữa, trong bất cứ trường hợp nào
at this (that) rate
  nếu thế, nếu như vậy; trong trường hợp như vậy

ngoại động từ


  đánh gia, ước lượng, ước tính; định giá
=to rate somebody too high → đánh giá ai quá cao
the copper coinage is rated much above its real value → tiền đồng được định giá cao hơn giá trị của nó nhiều
  coi, xem như
he was rated the best poet of his time → ông ta được coi la nhà thơ lớn nhất đương thời
  đánh thuế; định giá để đánh thuế
what is this imported bicycle rated at? → cái xe đạp nhập khẩu này đánh thuế bao nhiêu?
  xếp loại (tàu xe...)
  (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sắp hạng (học sinh)

nội động từ


  được coi như, được xem như, được xếp loại
to rate up
  bắt phải trả một số tiền bảo hiểm cao hơn

động từ


  mắng mỏ, xỉ vả, mắng nhiếc tàn tệ

ngoại động từ

& nội động từ
  (như) ret

@rate
  suất, tốc độ (tương đối), tỷ số; hệ số; phần; bảng giá
  r. of chane xuất thay đổi tốc độ biến thiên
  r. of decay xuất thoái, tốc độ tắt dần
  r. of exchage suất hối đoái
  r. of growth (thống kê) tốc độ phát triển, tốc độ tăng trưởng
  r. of increase tốc độ tăng
  r. of interest suất lợi nhuận
  r. of profit suất lợi tức
  r. of strain (cơ học) suất xoắn
  death r. (thống kê) hẹ số chết, hệ số tử vong
  discount r. hệ số chiết khấu; hệ số hạ giá
  entropy r. hệ entrôpi
  information display r. (máy tính) tốc độ hiện tin
  investment r. (toán kinh tế) tỷ suất đầu tư
  memory r. (máy tính) tốc độ nhớ
  refusal r. (thống kê) tỷ suất không trả lời
  specific birth r. (thống kê) tỷ số sinh đẻ riêng 

Xem thêm rate »
Kết quả #5

absolute data

Phát âm

Xem phát âm absolute data »

Ý nghĩa

  (Tech) dữ kiện tuyệt đối

Xem thêm absolute data »
Advertisement
Kết quả #6

accelerate /æk'seləreit/

Phát âm

Xem phát âm accelerate »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
  rảo (bước)
to accelerate the pace → bước mau hơn, rảo bước

nội động từ


  tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước
  gia tốc

@accelerate
  tăng tốc, gia tốc, làm nhanh

Xem thêm accelerate »
Kết quả #7

accelerate /æk'seləreit/

Phát âm

Xem phát âm accelerated »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
  rảo (bước)
to accelerate the pace → bước mau hơn, rảo bước

nội động từ


  tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước
  gia tốc

@accelerate
  tăng tốc, gia tốc, làm nhanh

Xem thêm accelerated »
Advertisement
Kết quả #8

Accelerated depreciation

Phát âm

Xem phát âm Accelerated depreciation »

Ý nghĩa

  (Econ) Khấu hao nhanh, khấu hao gia tốc.
+ Xem DEPRECIATION

Xem thêm Accelerated depreciation »
Kết quả #9

accelerated test

Phát âm

Xem phát âm accelerated test »

Ý nghĩa

  (Tech) trắc nghiệm gia tốc

Xem thêm accelerated test »
Advertisement
Kết quả #10

accelerate /æk'seləreit/

Phát âm

Xem phát âm accelerates »

Ý nghĩa

ngoại động từ


  làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
  rảo (bước)
to accelerate the pace → bước mau hơn, rảo bước

nội động từ


  tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước
  gia tốc

@accelerate
  tăng tốc, gia tốc, làm nhanh

Xem thêm accelerates »
Advertisement
Advertisement
Advertisement

Tin được xem nhiều nhất

 Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin
news 22/03/2021

Vietnam among hardest hit by cryptomining attacks: security bulletin

news | 38153893

Vietnam is among nations hardest hit by cryptomining attacks this year, says Moscow-based multinational cybersecurity firm Kaspersky Lab.

Advertisement
 Vietnam lifts rice export ban
business 17/03/2021

Vietnam lifts rice export ban

economy | 334230

Vietnam has lifted its ban on rice exports with immediate effect, allowing 400,000 tonnes to be shipped this month.

 Online ethnic minority comedies no laughing matter
life 18/03/2021

Online ethnic minority comedies no laughing matter

trend | 95934196

Many Vietnamese YouTube channels have produced comedy videos portraying ethnic minority life through distorted facts and smutty jokes, causing community backlash.

Advertisement
 Hanoi relives historic, liberating moment
news 17/03/2021

Hanoi relives historic, liberating moment

news | 80634179

An exhibition in Hanoi goes back 64 years, when the French troops officially withdrew from Vietnam.

 A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’
news 17/03/2021

A winsome foursome presents a ‘Happy Vietnam’

news | 1234153

Viet, Nam, Hanh and Phuc whose first names combine to mean "Happy Vietnam" are healthy quadruplets growing in the southern province of Dong Thap.

Advertisement
 Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders
business 17/03/2021

Coteccons begins new chapter, hopefully, after resolving feud with shareholders

companies | 90334153

Coteccons will replace two board members with nominees of two major shareholders with whom the management has had a running battle since 2017.

 Lo Lo Chai: where time stands still
travel 20/03/2021

Lo Lo Chai: where time stands still

travel | 16763584

Lo Lo Chai is a village in the northern province of Ha Giang that has no modern construction.

Advertisement
 Four teen boys probed for gang rape of drunk girl
news 21/03/2021

Four teen boys probed for gang rape of drunk girl

news | 35373581

Four teenage boys in northern Vinh Phuc Province are being investigated for allegedly raping a 15-year-old girl.

 Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese
news 18/03/2021

Five Vietnamese men caught for smuggling Chinese

news | 96734032

Three men in southern Tay Ninh Province and two in northern Lao Cai Province have been arrested for helping Chinese nationals illegally enter Vietnam.

Advertisement
 Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong
travel 17/03/2021

Golden rice season in northern Vietnam village Nam Hong

places | 534024

When fall begins towards the end of September and start of October, Nam Hong Village in Ha Giang Province radiates the amber hue of autumn.

Advertisement

Link Tài Trợ - Sponsored Links

Công Thức Vật Lý
Advertisement
Loading…